TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卖力气

màilìqi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賣力氣

Âm Hán Việt MẠI LỰC KHÍ

卖力气 nghĩa là Kiếm sống bằng lao động chân tay.

Nghĩa của 卖力气

màilìqi

MẠI LỰC KHÍĐộng từphồn thể 賣力氣
  1. Kiếm sống bằng lao động chân tay
  2. Dồn hết sức lực làm gì đó

Câu hỏi thường gặp

卖力气 nghĩa là gì?

卖力气 (màilìqi) nghĩa là Kiếm sống bằng lao động chân tay.

卖力气 đọc thế nào?

卖力气 đọc là màilìqi (pinyin).

Âm Hán Việt của 卖力气 là gì?

Âm Hán Việt của 卖力气 là "mại lực khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.