TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卖命

màimìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賣命

Âm Hán Việt MẠI MỆNH

卖命 nghĩa là làm việc quần quật, cống hiến hết mình, vứt bỏ mạng sống, hy sinh bản thân.

Nghĩa của 卖命

màimìng

MẠI MỆNHĐộng từphồn thể 賣命
  1. Làm việc quần quật; cống hiến hết mình; làm việc kiệt sức
  2. Vứt bỏ mạng sống; hy sinh bản thân (thường vì một lý do không xứng đáng)

Câu hỏi thường gặp

卖命 nghĩa là gì?

卖命 (màimìng) nghĩa là làm việc quần quật, cống hiến hết mình, vứt bỏ mạng sống, hy sinh bản thân.

卖命 đọc thế nào?

卖命 đọc là màimìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 卖命 là gì?

Âm Hán Việt của 卖命 là "mại mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.