TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卖唱

màichàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賣唱

Âm Hán Việt MẠI XƯỚNG

卖唱 nghĩa là hát kiếm sống.

Nghĩa của 卖唱

màichàng

MẠI XƯỚNGĐộng từphồn thể 賣唱
  1. Hát kiếm sống

Câu hỏi thường gặp

卖唱 nghĩa là gì?

卖唱 (màichàng) nghĩa là hát kiếm sống.

卖唱 đọc thế nào?

卖唱 đọc là màichàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 卖唱 là gì?

Âm Hán Việt của 卖唱 là "mại xướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.