TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卖春

màichūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賣春

Âm Hán Việt MẠI XUÂN

卖春 nghĩa là mãi dâm.

Nghĩa của 卖春

màichūn

MẠI XUÂNĐộng từphồn thể 賣春
  1. Mãi dâm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 卖春

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

卖春 nghĩa là gì?

卖春 (màichūn) nghĩa là mãi dâm.

卖春 đọc thế nào?

卖春 đọc là màichūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 卖春 là gì?

Âm Hán Việt của 卖春 là "mại xuân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.