TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卖本事

màiběnshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賣本事

Âm Hán Việt MẠI BẢN SỰ

卖本事 nghĩa là phô trương kỹ năng, thể hiện khả năng.

Nghĩa của 卖本事

màiběnshì

MẠI BẢN SỰphồn thể 賣本事
  1. Phô trương kỹ năng
  2. Thể hiện khả năng
  3. Khoe khoang tài nghệ
  4. Khoe thủ thuật

Câu hỏi thường gặp

卖本事 nghĩa là gì?

卖本事 (màiběnshì) nghĩa là phô trương kỹ năng, thể hiện khả năng.

卖本事 đọc thế nào?

卖本事 đọc là màiběnshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 卖本事 là gì?

Âm Hán Việt của 卖本事 là "mại bản sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.