卖本事 nghĩa là phô trương kỹ năng, thể hiện khả năng.
Nghĩa của 卖本事
màiběnshì
MẠI BẢN SỰphồn thể 賣本事
Phô trương kỹ năng
Thể hiện khả năng
Khoe khoang tài nghệ
Khoe thủ thuật
Câu hỏi thường gặp
卖本事 nghĩa là gì?
卖本事 (màiběnshì) nghĩa là phô trương kỹ năng, thể hiện khả năng.
卖本事 đọc thế nào?
卖本事 đọc là màiběnshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 卖本事 là gì?
Âm Hán Việt của 卖本事 là "mại bản sự".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.