TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卖笑

màixiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賣笑

Âm Hán Việt MẠI TIẾU

卖笑 nghĩa là làm gái mua vui, hành nghề mại dâm.

Nghĩa của 卖笑

màixiào

MẠI TIẾUĐộng từphồn thể 賣笑
  1. Làm gái mua vui; hành nghề mại dâm

Câu hỏi thường gặp

卖笑 nghĩa là gì?

卖笑 (màixiào) nghĩa là làm gái mua vui, hành nghề mại dâm.

卖笑 đọc thế nào?

卖笑 đọc là màixiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 卖笑 là gì?

Âm Hán Việt của 卖笑 là "mại tiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.