TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卖肉

màiròu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賣肉

Âm Hán Việt MẠI NHỤC

卖肉 nghĩa là bán thịt, bán dâm.

Nghĩa của 卖肉

màiròu

MẠI NHỤCĐộng từphồn thể 賣肉
  1. Bán thịt
  2. tiếng lóng Bán dâm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 卖肉

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

卖肉 nghĩa là gì?

卖肉 (màiròu) nghĩa là bán thịt, bán dâm.

卖肉 đọc thế nào?

卖肉 đọc là màiròu (pinyin).

Âm Hán Việt của 卖肉 là gì?

Âm Hán Việt của 卖肉 là "mại nhục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.