TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

南北韩

nánběi Hán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 南北韓

Âm Hán Việt NAM BẮC HÀN

南北韩 nghĩa là Nam và Bắc Triều Tiên.

Nghĩa của 南北韩

nánběi Hán

NAM BẮC HÀNphồn thể 南北韓
  1. Nam và Bắc Triều Tiên

Câu hỏi thường gặp

南北韩 nghĩa là gì?

南北韩 (nánběi hán) nghĩa là Nam và Bắc Triều Tiên.

南北韩 đọc thế nào?

南北韩 đọc là nánběi Hán (pinyin).

Âm Hán Việt của 南北韩 là gì?

Âm Hán Việt của 南北韩 là "nam bắc hàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.