TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

南坡

nánpō giọng máy của trình duyệt

南坡 nghĩa là sườn nam.

Nghĩa của 南坡

nánpō

  1. Sườn nam

Câu hỏi thường gặp

南坡 nghĩa là gì?

南坡 (nánpō) nghĩa là sườn nam.

南坡 đọc thế nào?

南坡 đọc là nánpō (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.