TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

南天门

Nántiānmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 南天門

Âm Hán Việt NAM THIÊN MÔN

南天门 nghĩa là Cổng Nam Trời, tên một cổng xây trên nhiều ngọn núi, nổi tiếng nhất là trên núi Thái Sơn 泰山 (Tài Shān).

Nghĩa của 南天门

Nántiānmén

NAM THIÊN MÔNphồn thể 南天門tên riêng
  1. Cổng Nam Trời, tên một cổng xây trên nhiều ngọn núi, nổi tiếng nhất là trên núi Thái Sơn 泰山 (Tài Shān)
  2. thần thoại Cổng nam của Thiên Cung

Câu hỏi thường gặp

南天门 nghĩa là gì?

南天门 (nántiānmén) nghĩa là Cổng Nam Trời, tên một cổng xây trên nhiều ngọn núi, nổi tiếng nhất là trên núi Thái Sơn 泰山 (Tài Shān).

南天门 đọc thế nào?

南天门 đọc là Nántiānmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 南天门 là gì?

Âm Hán Việt của 南天门 là "nam thiên môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.