南方
HSK 3.0 cấp 3 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
南方 nghĩa là phía nam, miền nam trung quốc.
Nghĩa của 南方
nánfāng
NAM PHƯƠNGDanh từ- Phía nam
- Miền nam Trung Quốc (khu vực phía nam sông Dương Tử)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 南方
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
南方 nghĩa là gì?
南方 (nánfāng) nghĩa là phía nam, miền nam trung quốc.
南方 đọc thế nào?
南方 đọc là nánfāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 南方 là gì?
Âm Hán Việt của 南方 là "nam phương".