TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

南无

nāmó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 南無

Âm Hán Việt NAM MÔ

南无 nghĩa là Lời chào hoặc biểu hiện đức tin trong Phật giáo (từ mượn từ tiếng Phạn).

Nghĩa của 南无

nāmó

NAM MÔĐộng từphồn thể 南無
  1. Lời chào hoặc biểu hiện đức tin trong Phật giáo (từ mượn từ tiếng Phạn)

Câu hỏi thường gặp

南无 nghĩa là gì?

南无 (nāmó) nghĩa là Lời chào hoặc biểu hiện đức tin trong Phật giáo (từ mượn từ tiếng Phạn).

南无 đọc thế nào?

南无 đọc là nāmó (pinyin).

Âm Hán Việt của 南无 là gì?

Âm Hán Việt của 南无 là "nam mô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.