TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

南昌起义

Nánchāng Qǐyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 南昌起義

Âm Hán Việt NAM XƯƠNG KHỞI NGHĨA

南昌起义 nghĩa là Khởi nghĩa Nam Xương, ngày 1 tháng 8 năm 1927, khởi đầu cuộc nổi dậy quân sự của Cộng sản trong Nội chiến Trung Quốc.

Nghĩa của 南昌起义

Nánchāng Qǐyì

NAM XƯƠNG KHỞI NGHĨATên riêngphồn thể 南昌起義tên riêng
  1. Khởi nghĩa Nam Xương, ngày 1 tháng 8 năm 1927, khởi đầu cuộc nổi dậy quân sự của Cộng sản trong Nội chiến Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

南昌起义 nghĩa là gì?

南昌起义 (nánchāng qǐyì) nghĩa là Khởi nghĩa Nam Xương, ngày 1 tháng 8 năm 1927, khởi đầu cuộc nổi dậy quân sự của Cộng sản trong Nội chiến Trung Quốc.

南昌起义 đọc thế nào?

南昌起义 đọc là Nánchāng Qǐyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 南昌起义 là gì?

Âm Hán Việt của 南昌起义 là "nam xương khởi nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.