TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

南朝陈

Náncháo Chén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 南朝陳

Âm Hán Việt NAM TRIỀU TRẦN

南朝陈 nghĩa là Nhà Trần của Nam triều (557-589).

Nghĩa của 南朝陈

Náncháo Chén

NAM TRIỀU TRẦNphồn thể 南朝陳tên riêng
  1. Nhà Trần của Nam triều (557-589)

Câu hỏi thường gặp

南朝陈 nghĩa là gì?

南朝陈 (náncháo chén) nghĩa là Nhà Trần của Nam triều (557-589).

南朝陈 đọc thế nào?

南朝陈 đọc là Náncháo Chén (pinyin).

Âm Hán Việt của 南朝陈 là gì?

Âm Hán Việt của 南朝陈 là "nam triều trần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.