南极洲半岛 (nánjízhōu bàndǎo) nghĩa là bán đảo nam cực.
南极洲半岛 đọc thế nào?
南极洲半岛 đọc là Nánjízhōu Bàndǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 南极洲半岛 là gì?
Âm Hán Việt của 南极洲半岛 là "nam cực châu bán đảo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.