TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

南沙群岛

Nánshā Qúndǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 南沙群島

Âm Hán Việt NAM SA QUẦN ĐẢO

南沙群岛 nghĩa là Quần đảo Trường Sa, tranh chấp giữa Trung Quốc, Malaysia, Philippines, Đài Loan và Việt Nam.

Nghĩa của 南沙群岛

Nánshā Qúndǎo

NAM SA QUẦN ĐẢOTên riêngphồn thể 南沙群島tên riêng
  1. Quần đảo Trường Sa, tranh chấp giữa Trung Quốc, Malaysia, Philippines, Đài Loan và Việt Nam

Câu hỏi thường gặp

南沙群岛 nghĩa là gì?

南沙群岛 (nánshā qúndǎo) nghĩa là Quần đảo Trường Sa, tranh chấp giữa Trung Quốc, Malaysia, Philippines, Đài Loan và Việt Nam.

南沙群岛 đọc thế nào?

南沙群岛 đọc là Nánshā Qúndǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 南沙群岛 là gì?

Âm Hán Việt của 南沙群岛 là "nam sa quần đảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.