TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

南泥湾

Nánníwān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 南泥灣

Âm Hán Việt NAM NÊ LOAN

南泥湾 nghĩa là Nanniwan, thị trấn cách 45 km về phía nam của Diên An 延安 (Yán'ān), Thiểm Tây.

Nghĩa của 南泥湾

Nánníwān

NAM NÊ LOANphồn thể 南泥灣tên riêng
  1. Nanniwan, thị trấn cách 45 km về phía nam của Diên An 延安 (Yán'ān), Thiểm Tây
  2. Bài hát "Nanniwan", được viết năm 1943 để ca ngợi thành tựu của các nhà cách mạng cộng sản ở Nanniwan, nơi lữ đoàn 359 của Bát Lộ Quân khai hoang đất cằn cỗi nhằm tự túc lương thực trong thời gian bị lực lượng địch bao vây

Câu hỏi thường gặp

南泥湾 nghĩa là gì?

南泥湾 (nánníwān) nghĩa là Nanniwan, thị trấn cách 45 km về phía nam của Diên An 延安 (Yán'ān), Thiểm Tây.

南泥湾 đọc thế nào?

南泥湾 đọc là Nánníwān (pinyin).

Âm Hán Việt của 南泥湾 là gì?

Âm Hán Việt của 南泥湾 là "nam nê loan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.