TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

南美梨

nánměilí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NAM MỸ LÊ

南美梨 nghĩa là quả bơ.

Nghĩa của 南美梨

nánměilí

NAM MỸ LÊ
  1. Quả bơ (Persea americana)

Câu hỏi thường gặp

南美梨 nghĩa là gì?

南美梨 (nánměilí) nghĩa là quả bơ.

南美梨 đọc thế nào?

南美梨 đọc là nánměilí (pinyin).

Âm Hán Việt của 南美梨 là gì?

Âm Hán Việt của 南美梨 là "nam mỹ lê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.