TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

南美洲

Nánměizhōu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NAM MỸ CHÂU

南美洲 nghĩa là nam mỹ.

Nghĩa của 南美洲

Nánměizhōu

NAM MỸ CHÂUTên riêngtên riêng
  1. Nam Mỹ

Câu ví dụ với 南美洲

  • 巴西是南美洲最大的国家。 Brazil là quốc gia lớn nhất ở Nam Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5414479

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

南美洲 nghĩa là gì?

南美洲 (nánměizhōu) nghĩa là nam mỹ.

南美洲 đọc thế nào?

南美洲 đọc là Nánměizhōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 南美洲 là gì?

Âm Hán Việt của 南美洲 là "nam mỹ châu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.