TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

南辕北辙

nányuánběizhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 南轅北轍

Âm Hán Việt NAM VIÊN BẮC TRIỆT

南辕北辙 nghĩa là Làm việc theo cách tự mình làm hỏng mục đích.

Nghĩa của 南辕北辙

nányuánběizhé

NAM VIÊN BẮC TRIỆTCụm từphồn thể 南轅北轍
  1. thành ngữ Làm việc theo cách tự mình làm hỏng mục đích

Câu hỏi thường gặp

南辕北辙 nghĩa là gì?

南辕北辙 (nányuánběizhé) nghĩa là Làm việc theo cách tự mình làm hỏng mục đích.

南辕北辙 đọc thế nào?

南辕北辙 đọc là nányuánběizhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 南辕北辙 là gì?

Âm Hán Việt của 南辕北辙 là "nam viên bắc triệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.