南迦巴瓦峰 nghĩa là Namcha Barwa (7.782 m), ngọn núi ở dãy Himalaya.
Nghĩa của 南迦巴瓦峰
Nánjiā Bāwǎ Fēng
NAM CA BA NGÕA PHONGtên riêng
Namcha Barwa (7.782 m), ngọn núi ở dãy Himalaya
Câu hỏi thường gặp
南迦巴瓦峰 nghĩa là gì?
南迦巴瓦峰 (nánjiā bāwǎ fēng) nghĩa là Namcha Barwa (7.782 m), ngọn núi ở dãy Himalaya.
南迦巴瓦峰 đọc thế nào?
南迦巴瓦峰 đọc là Nánjiā Bāwǎ Fēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 南迦巴瓦峰 là gì?
Âm Hán Việt của 南迦巴瓦峰 là "nam ca ba ngõa phong".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.