TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

南部

HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
nánbù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NAM BỘ

南部 nghĩa là phần phía nam.

Nghĩa của 南部

nánbù

NAM BỘDanh từ, Tên riêng
  1. Phần phía nam

Từ ghép có 南部

Câu hỏi thường gặp

南部 nghĩa là gì?

南部 (nánbù) nghĩa là phần phía nam.

南部 đọc thế nào?

南部 đọc là nánbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 南部 là gì?

Âm Hán Việt của 南部 là "nam bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.