南部
HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
南部 nghĩa là phần phía nam.
Nghĩa của 南部
nánbù
NAM BỘDanh từ, Tên riêng- Phần phía nam
Từ ghép có 南部
Câu hỏi thường gặp
南部 nghĩa là gì?
南部 (nánbù) nghĩa là phần phía nam.
南部 đọc thế nào?
南部 đọc là nánbù (pinyin).
Âm Hán Việt của 南部 là gì?
Âm Hán Việt của 南部 là "nam bộ".