TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

博士买驴

bóshìmǎilǘ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 博士買驢

Âm Hán Việt BÁC SĨ MÃI LƯ

博士买驴 nghĩa là Làm như học giả viết dài dòng về việc mua lừa mà không nhắc đến chữ "lừa"; viết nhiều nhưng không vào vấn đề chính.

Nghĩa của 博士买驴

bóshìmǎilǘ

BÁC SĨ MÃI LƯphồn thể 博士買驢
  1. thành ngữ Làm như học giả viết dài dòng về việc mua lừa mà không nhắc đến chữ "lừa"; viết nhiều nhưng không vào vấn đề chính

Câu hỏi thường gặp

博士买驴 nghĩa là gì?

博士买驴 (bóshìmǎilǘ) nghĩa là Làm như học giả viết dài dòng về việc mua lừa mà không nhắc đến chữ "lừa"; viết nhiều nhưng không vào vấn đề chính.

博士买驴 đọc thế nào?

博士买驴 đọc là bóshìmǎilǘ (pinyin).

Âm Hán Việt của 博士买驴 là gì?

Âm Hán Việt của 博士买驴 là "bác sĩ mãi lư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.