博士生 nghĩa là Nghiên cứu sinh tiến sĩ; nghiên cứu sinh bậc tiến sĩ.
Nghĩa của 博士生
bóshìshēng
BÁC SĨ SINHDanh từ
Nghiên cứu sinh tiến sĩ; nghiên cứu sinh bậc tiến sĩ
Câu hỏi thường gặp
博士生 nghĩa là gì?
博士生 (bóshìshēng) nghĩa là Nghiên cứu sinh tiến sĩ; nghiên cứu sinh bậc tiến sĩ.
博士生 đọc thế nào?
博士生 đọc là bóshìshēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 博士生 là gì?
Âm Hán Việt của 博士生 là "bác sĩ sinh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.