TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

博大

bódà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁC ĐẠI

博大 nghĩa là to lớn, rộng rãi.

Nghĩa của 博大

bódà

BÁC ĐẠITính từ
  1. To lớn
  2. Rộng rãi
  3. Sâu rộng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 博大

Đồng nghĩa

Từ ghép có 博大

Câu hỏi thường gặp

博大 nghĩa là gì?

博大 (bódà) nghĩa là to lớn, rộng rãi.

博大 đọc thế nào?

博大 đọc là bódà (pinyin).

Âm Hán Việt của 博大 là gì?

Âm Hán Việt của 博大 là "bác đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.