Stephen Bosworth (1939-), học giả và nhà ngoại giao Mỹ, đại diện đặc biệt về chính sách Triều Tiên từ năm 2009
Câu hỏi thường gặp
博斯沃思 nghĩa là gì?
博斯沃思 (bósīwòsī) nghĩa là Bosworth (tên).
博斯沃思 đọc thế nào?
博斯沃思 đọc là Bósīwòsī (pinyin).
Âm Hán Việt của 博斯沃思 là gì?
Âm Hán Việt của 博斯沃思 là "bác tư ốc tư".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.