TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

博爱座

bó'àizuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 博愛座

Âm Hán Việt BÁC ÁI TỌA

博爱座 nghĩa là ghế ưu tiên.

Nghĩa của 博爱座

bó'àizuò

BÁC ÁI TỌADanh từphồn thể 博愛座
  1. Đài Loan Ghế ưu tiên (trên xe buýt, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

博爱座 nghĩa là gì?

博爱座 (bó'àizuò) nghĩa là ghế ưu tiên.

博爱座 đọc thế nào?

博爱座 đọc là bó'àizuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 博爱座 là gì?

Âm Hán Việt của 博爱座 là "bác ái tọa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.