TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

博而不精

bó'érbùjīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁC NHI BẤT TINH

博而不精 nghĩa là rộng nhưng không sâu, nghề gì cũng biết, nhưng không tinh thông.

Nghĩa của 博而不精

bó'érbùjīng

BÁC NHI BẤT TINHCụm từ
  1. Rộng nhưng không sâu (thành ngữ); biết một chút về mọi thứ
  2. Nghề gì cũng biết, nhưng không tinh thông

Câu hỏi thường gặp

博而不精 nghĩa là gì?

博而不精 (bó'érbùjīng) nghĩa là rộng nhưng không sâu, nghề gì cũng biết, nhưng không tinh thông.

博而不精 đọc thế nào?

博而不精 đọc là bó'érbùjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 博而不精 là gì?

Âm Hán Việt của 博而不精 là "bác nhi bất tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.