博物馆
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 博物館
Lượng từ đi kèm: 家 (jiā)
博物馆 nghĩa là bảo tàng.
Nghĩa của 博物馆
bówùguǎn
BÁC VẬT QUÁNDanh từphồn thể 博物館- Bảo tàng
Từ ghép có 博物馆
Câu ví dụ với 博物馆
- 要去博物馆,你就得乘那辆车。 Ông phải lên xe buýt này để đi tới bảo tàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #332694
- 他将一大堆东西捐赠给博物馆。 Anh ấy đã tặng một đống hiện vật cho bảo tàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13565925
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
博物馆 nghĩa là gì?
博物馆 (bówùguǎn) nghĩa là bảo tàng.
博物馆 đọc thế nào?
博物馆 đọc là bówùguǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 博物馆 là gì?
Âm Hán Việt của 博物馆 là "bác vật quán".