TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

博物馆

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
bówùguǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 博物館

Âm Hán Việt BÁC VẬT QUÁN
Lượng từ đi kèm: 家 (jiā)

博物馆 nghĩa là bảo tàng.

Nghĩa của 博物馆

bówùguǎn

BÁC VẬT QUÁNDanh từphồn thể 博物館
  1. Bảo tàng

Từ ghép có 博物馆

Câu ví dụ với 博物馆

  • 要去博物馆,你就得乘那辆车。 Ông phải lên xe buýt này để đi tới bảo tàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #332694
  • 他将一大堆东西捐赠给博物馆。 Anh ấy đã tặng một đống hiện vật cho bảo tàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13565925

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

博物馆 nghĩa là gì?

博物馆 (bówùguǎn) nghĩa là bảo tàng.

博物馆 đọc thế nào?

博物馆 đọc là bówùguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 博物馆 là gì?

Âm Hán Việt của 博物馆 là "bác vật quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.