TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

博览会

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bólǎnhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 博覽會

Âm Hán Việt BÁC LÃM HỘI

博览会 nghĩa là triển lãm, hội chợ quốc tế.

Nghĩa của 博览会

bólǎnhuì

BÁC LÃM HỘIDanh từphồn thể 博覽會
  1. Triển lãm
  2. Hội chợ quốc tế

Câu hỏi thường gặp

博览会 nghĩa là gì?

博览会 (bólǎnhuì) nghĩa là triển lãm, hội chợ quốc tế.

博览会 đọc thế nào?

博览会 đọc là bólǎnhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 博览会 là gì?

Âm Hán Việt của 博览会 là "bác lãm hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.