TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

博识

bóshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 博識

Âm Hán Việt BÁC THỨC

博识 nghĩa là hiểu biết uyên thâm, uyên bác.

Nghĩa của 博识

bóshí

BÁC THỨCTính từphồn thể 博識
  1. Hiểu biết uyên thâm
  2. Uyên bác
  3. Kiến thức uyên thâm
  4. Thành thạo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 博识

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 博识

Câu hỏi thường gặp

博识 nghĩa là gì?

博识 (bóshí) nghĩa là hiểu biết uyên thâm, uyên bác.

博识 đọc thế nào?

博识 đọc là bóshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 博识 là gì?

Âm Hán Việt của 博识 là "bác thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.