卜征 (bǔzhēng) nghĩa là Hỏi thần linh về dự báo chiến tranh.
卜征 đọc thế nào?
卜征 đọc là bǔzhēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 卜征 là gì?
Âm Hán Việt của 卜征 là "bốc chinh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.