卜辞 nghĩa là Chữ khắc bói toán thời nhà Thương (thế kỷ 16-11 TCN) trên mai rùa hoặc xương động vật.
Nghĩa của 卜辞
bǔcí
BỐC TỪDanh từphồn thể 卜辭
Chữ khắc bói toán thời nhà Thương (thế kỷ 16-11 TCN) trên mai rùa hoặc xương động vật
Câu hỏi thường gặp
卜辞 nghĩa là gì?
卜辞 (bǔcí) nghĩa là Chữ khắc bói toán thời nhà Thương (thế kỷ 16-11 TCN) trên mai rùa hoặc xương động vật.
卜辞 đọc thế nào?
卜辞 đọc là bǔcí (pinyin).
Âm Hán Việt của 卜辞 là gì?
Âm Hán Việt của 卜辞 là "bốc từ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.