Chiếm làm của riêng (những gì thuộc về người khác)
Câu hỏi thường gặp
占为己有 nghĩa là gì?
占为己有 (zhànwéijǐyǒu) nghĩa là chiếm làm của riêng.
占为己有 đọc thế nào?
占为己有 đọc là zhànwéijǐyǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 占为己有 là gì?
Âm Hán Việt của 占为己有 là "chiếm vi kỷ hữu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.