TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

占位符

zhànwèifú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHIẾM VỊ PHÙ

占位符 nghĩa là trình giữ chỗ.

Nghĩa của 占位符

zhànwèifú

CHIẾM VỊ PHÙ
  1. máy tính Trình giữ chỗ

Câu hỏi thường gặp

占位符 nghĩa là gì?

占位符 (zhànwèifú) nghĩa là trình giữ chỗ.

占位符 đọc thế nào?

占位符 đọc là zhànwèifú (pinyin).

Âm Hán Việt của 占位符 là gì?

Âm Hán Việt của 占位符 là "chiếm vị phù".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.