TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

占便宜

zhànpiányi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 佔便宜

Âm Hán Việt CHIẾM TIỆN NGHI

占便宜 nghĩa là có lợi, thuận lợi.

Nghĩa của 占便宜

zhànpiányi

CHIẾM TIỆN NGHIĐộng từphồn thể 佔便宜
  1. Có lợi
  2. Thuận lợi
  3. Hưởng lợi từ chi phí của người khác
  4. Lợi dụng không công bằng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 占便宜

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

占便宜 nghĩa là gì?

占便宜 (zhànpiányi) nghĩa là có lợi, thuận lợi.

占便宜 đọc thế nào?

占便宜 đọc là zhànpiányi (pinyin).

Âm Hán Việt của 占便宜 là gì?

Âm Hán Việt của 占便宜 là "chiếm tiện nghi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.