TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

占先

zhànxiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 佔先

Âm Hán Việt CHIẾM TIÊN

占先 nghĩa là giành quyền ưu tiên.

Nghĩa của 占先

zhànxiān

CHIẾM TIÊNĐộng từphồn thể 佔先
  1. Giành quyền ưu tiên

Câu hỏi thường gặp

占先 nghĩa là gì?

占先 (zhànxiān) nghĩa là giành quyền ưu tiên.

占先 đọc thế nào?

占先 đọc là zhànxiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 占先 là gì?

Âm Hán Việt của 占先 là "chiếm tiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.