TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

占压

zhànyā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 佔壓

Âm Hán Việt CHIẾM ÁP

占压 nghĩa là để chiếm dụng.

Nghĩa của 占压

zhànyā

CHIẾM ÁPphồn thể 佔壓
  1. Để chiếm dụng (quỹ hoặc tài nguyên, v.v. mà lẽ ra có thể được sử dụng)

Câu hỏi thường gặp

占压 nghĩa là gì?

占压 (zhànyā) nghĩa là để chiếm dụng.

占压 đọc thế nào?

占压 đọc là zhànyā (pinyin).

Âm Hán Việt của 占压 là gì?

Âm Hán Việt của 占压 là "chiếm áp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.