TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

占地儿

zhàndìr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 占地兒

Âm Hán Việt CHIẾM ĐỊA NHI

占地儿 nghĩa là chiếm diện tích.

Nghĩa của 占地儿

zhàndìr

CHIẾM ĐỊA NHIphồn thể 占地兒
  1. Chiếm diện tích

Câu hỏi thường gặp

占地儿 nghĩa là gì?

占地儿 (zhàndìr) nghĩa là chiếm diện tích.

占地儿 đọc thế nào?

占地儿 đọc là zhàndìr (pinyin).

Âm Hán Việt của 占地儿 là gì?

Âm Hán Việt của 占地儿 là "chiếm địa nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.