占城
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 佔城
占城 nghĩa là Champa (tiếng Phạn: Campapura hoặc Campanagara), vương quốc cổ ở miền Nam Việt Nam khoảng năm 200-1693.
Nghĩa của 占城
Zhànchéng
CHIÊM THÀNHTên riêngphồn thể 佔城tên riêng- Champa (tiếng Phạn: Campapura hoặc Campanagara), vương quốc cổ ở miền Nam Việt Nam khoảng năm 200-1693
Câu hỏi thường gặp
占城 nghĩa là gì?
占城 (zhànchéng) nghĩa là Champa (tiếng Phạn: Campapura hoặc Campanagara), vương quốc cổ ở miền Nam Việt Nam khoảng năm 200-1693.
占城 đọc thế nào?
占城 đọc là Zhànchéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 占城 là gì?
Âm Hán Việt của 占城 là "chiêm thành".