TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卡住

kǎzhù giọng máy của trình duyệt

卡住 nghĩa là bị kẹt, nghẹt.

Nghĩa của 卡住

kǎzhù

Động từ
  1. Bị kẹt
  2. Nghẹt
  3. Nắm chặt
  4. Cũng đọc là qiǎzhù

Câu hỏi thường gặp

卡住 nghĩa là gì?

卡住 (kǎzhù) nghĩa là bị kẹt, nghẹt.

卡住 đọc thế nào?

卡住 đọc là kǎzhù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.