TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卡

HSK 3.0 cấp 3 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
kǎ giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 卜 (bốc) · bộ số 25 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿱上卜 Mọi âm Hán Việt của chữ: tạp, sá, khải, ca Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng), 片 (piàn)

卡 nghĩa là dừng, chặn.

Nghĩa của 卡

kǎ

  1. Dừng
  2. Chặn
  3. tin học, khẩu ngữ Chậm
  4. từ mượn Thẻ
  5. Xe tải (từ "car")
  6. Calo (viết tắt của 卡路里 (kǎlùlǐ))
  7. Băng cassette

qiǎ

  1. Chặn
  2. Mắc kẹt
  3. Bị kẹp
  4. Trạm hải quan
  5. Một cái kẹp
  6. Một cái chốt
  7. Trạm kiểm soát
  8. Tiếng Đài Loan đọc là kǎ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 卡

Đồng nghĩa

Từ ghép có 卡

Câu ví dụ với 卡

  • 一根鱼刺卡在我嗓子里了。 Một chiếc xương cá mắc kẹt trong cổ họng của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1602364

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

卡 nghĩa là gì?

卡 (kǎ, qiǎ) nghĩa là dừng, chặn.

卡 đọc thế nào?

卡 đọc là kǎ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.