卡
HSK 3.0 cấp 3 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 卜 (bốc) · bộ số 25 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿱上卜 Mọi âm Hán Việt của chữ: tạp, sá, khải, ca Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng), 片 (piàn)
卡 nghĩa là dừng, chặn.
Nghĩa của 卡
kǎ
- Dừng
- Chặn
- tin học, khẩu ngữ Chậm
- từ mượn Thẻ
- Xe tải (từ "car")
- Calo (viết tắt của 卡路里 (kǎlùlǐ))
- Băng cassette
qiǎ
- Chặn
- Mắc kẹt
- Bị kẹp
- Trạm hải quan
- Một cái kẹp
- Một cái chốt
- Trạm kiểm soát
- Tiếng Đài Loan đọc là kǎ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 卡
Đồng nghĩa
Từ ghép có 卡
Câu ví dụ với 卡
- 一根鱼刺卡在我嗓子里了。 Một chiếc xương cá mắc kẹt trong cổ họng của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1602364
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
卡 nghĩa là gì?
卡 (kǎ, qiǎ) nghĩa là dừng, chặn.
卡 đọc thế nào?
卡 đọc là kǎ (pinyin).