Andrew Carnegie (1835-1919), triệu phú thép và nhà từ thiện người Scotland-Mỹ
Câu hỏi thường gặp
卡内基 nghĩa là gì?
卡内基 (kǎnèijī) nghĩa là Carnegie (tên).
卡内基 đọc thế nào?
卡内基 đọc là Kǎnèijī (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.