TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卡利科

kǎlìkē giọng máy của trình duyệt

卡利科 nghĩa là vải calico.

Nghĩa của 卡利科

kǎlìkē

  1. Vải calico (loại vải dệt từ Caldicot, Kerala, Ấn Độ)

Câu hỏi thường gặp

卡利科 nghĩa là gì?

卡利科 (kǎlìkē) nghĩa là vải calico.

卡利科 đọc thế nào?

卡利科 đọc là kǎlìkē (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.