TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卡哇伊

kǎwāyī giọng máy của trình duyệt

卡哇伊 nghĩa là dễ thương, đáng yêu.

Nghĩa của 卡哇伊

kǎwāyī

Tính từ
  1. Dễ thương
  2. Đáng yêu
  3. Quyến rũ (từ mượn từ tiếng Nhật)

Câu hỏi thường gặp

卡哇伊 nghĩa là gì?

卡哇伊 (kǎwāyī) nghĩa là dễ thương, đáng yêu.

卡哇伊 đọc thế nào?

卡哇伊 đọc là kǎwāyī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.