TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卡啦

kǎlā giọng máy của trình duyệt

卡啦 nghĩa là Giòn, chiên sâu (biến thể của 卡拉 (kǎlā)).

Nghĩa của 卡啦

kǎlā

  1. Giòn, chiên sâu (biến thể của 卡拉 (kǎlā))

Câu hỏi thường gặp

卡啦 nghĩa là gì?

卡啦 (kǎlā) nghĩa là Giòn, chiên sâu (biến thể của 卡拉 (kǎlā)).

卡啦 đọc thế nào?

卡啦 đọc là kǎlā (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.