TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卡壳

qiǎké giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 卡殼

卡壳 nghĩa là kẹt, bị mắc kẹt, bị đình trệ.

Nghĩa của 卡壳

qiǎké

Động từphồn thể 卡殼
  1. đạn Kẹt
  2. nghĩa bóng Bị mắc kẹt; bị đình trệ; đạt đến bế tắc

Câu hỏi thường gặp

卡壳 nghĩa là gì?

卡壳 (qiǎké) nghĩa là kẹt, bị mắc kẹt, bị đình trệ.

卡壳 đọc thế nào?

卡壳 đọc là qiǎké (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.