nghĩa bóng Bị mắc kẹt; bị đình trệ; đạt đến bế tắc
Câu hỏi thường gặp
卡壳 nghĩa là gì?
卡壳 (qiǎké) nghĩa là kẹt, bị mắc kẹt, bị đình trệ.
卡壳 đọc thế nào?
卡壳 đọc là qiǎké (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.