TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卡奴

kǎnú giọng máy của trình duyệt

卡奴 nghĩa là Nô lệ thẻ tín dụng.

Nghĩa của 卡奴

kǎnú

  1. Nô lệ thẻ tín dụng
  2. Người không có khả năng trả nợ thẻ tín dụng

Câu hỏi thường gặp

卡奴 nghĩa là gì?

卡奴 (kǎnú) nghĩa là Nô lệ thẻ tín dụng.

卡奴 đọc thế nào?

卡奴 đọc là kǎnú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.