TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卡尔

Kǎ'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 卡爾

卡尔 nghĩa là Karl (tên).

Nghĩa của 卡尔

Kǎ'ěr

Tên riêngphồn thể 卡爾tên riêng
  1. Karl (tên)

Câu hỏi thường gặp

卡尔 nghĩa là gì?

卡尔 (kǎ'ěr) nghĩa là Karl (tên).

卡尔 đọc thế nào?

卡尔 đọc là Kǎ'ěr (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.