TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卡帕

kǎpà giọng máy của trình duyệt

卡帕 nghĩa là kappa.

Nghĩa của 卡帕

kǎpà

Danh từ
  1. Kappa (chữ cái Hy Lạp Κκ)
  2. Chữ kappa trong bảng chữ cái hy lạp , Κ ; κ

Câu hỏi thường gặp

卡帕 nghĩa là gì?

卡帕 (kǎpà) nghĩa là kappa.

卡帕 đọc thế nào?

卡帕 đọc là kǎpà (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.