卡帕
giọng máy của trình duyệt
卡帕 nghĩa là kappa.
Nghĩa của 卡帕
kǎpà
Danh từ- Kappa (chữ cái Hy Lạp Κκ)
- Chữ kappa trong bảng chữ cái hy lạp , Κ ; κ
Câu hỏi thường gặp
卡帕 nghĩa là gì?
卡帕 (kǎpà) nghĩa là kappa.
卡帕 đọc thế nào?
卡帕 đọc là kǎpà (pinyin).